Ý nghĩa và cách phát âm của 统

统
Ký tự đơn giản
統
Nhân vật truyền thống

统 nét Việt

tǒng

  • thống nhất

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 捅 : to stab; to poke; to prod; to nudge; to disclose;
  • 桶 : thùng
  • 筒 : hình trụ

Các từ chứa统, theo cấp độ HSK