Ý nghĩa và cách phát âm của 许

许
Ký tự đơn giản
許
Nhân vật truyền thống

许 nét Việt

xǔ

  • xu

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 冔 : cap of Yin dynasty;
  • 喣 : to breathe upon;
  • 姁 : chatter like old woman; cheerful;
  • 栩 : Quercus serrata;
  • 湑 : abundant; bright; strain spirits;
  • 糈 : official pay; sacrificial rice;
  • 诩 : to brag; popular; lovely;
  • 醑 : spiritus; strain spirits;

Các câu ví dụ với 许

  • 请允许我对这件事做个解释。
    Qǐng yǔnxǔ wǒ duì zhè jiàn shì zuò gè jiěshì.
  • 街上有许多垃圾桶。
    Jiē shàng yǒu xǔduō lèsè tǒng.
  • 我们有许多年没见了。
    Wǒmen yǒu xǔduō nián méi jiànle.
  • 他也许不会来了。
    Tā yěxǔ bù huì láile.
  • 请允许我做一下自我介绍。
    Qǐng yǔnxǔ wǒ zuò yīxià zìwǒ jièshào.

Các từ chứa许, theo cấp độ HSK