Ý nghĩa và cách phát âm của 米

米
Ký tự giản thể / phồn thể

米 nét Việt

mǐ

  • mét

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 弭 : to stop; repress;
  • 敉 : peaceful;
  • 洣 : Mi river in Hunan, tributary of Xiangjiang 湘江;
  • 濔 : many; numerous;
  • 灖 : (used to describe flowing water);
  • 脒 : amidine (chemistry);
  • 芈 : to bleat (of a sheep);
  • 銤 : formerly used for the chemical elements americium 鎇|镅[mei2] and osmium 鋨|锇[e2];

Các câu ví dụ với 米

  • 我吃米饭,你呢?
    Wǒ chī mǐfàn, nǐ ne?
  • 我爱吃米饭。
    Wǒ ài chī mǐfàn.
  • 请吃点儿米饭。
    Qǐng chī diǎn er mǐfàn.
  • 我去热一下米饭。
    Wǒ qù rè yīxià mǐfàn.
  • 您做的米饭真好吃。
    Nín zuò de mǐfàn zhēn hào chī.

Các từ chứa米, theo cấp độ HSK