Ý nghĩa và cách phát âm của 震

震
Ký tự giản thể / phồn thể

震 nét Việt

zhèn

  • sốc

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 圳 : furrow in field; small drainage;
  • 振 : rung
  • 揕 : to hit; to thrust;
  • 朕 : I; we (imperial use); subtle;
  • 眹 : pupil;
  • 赈 : to provide relief; to aid;
  • 镇 : thị trấn
  • 阵 : mảng
  • 鸩 : legendary bird whose feathers can be used as poison; poisonous; to poison sb;

Các từ chứa震, theo cấp độ HSK