Ý nghĩa và cách phát âm của 拾

拾
Ký tự giản thể / phồn thể

拾 nét Việt

shí

  • nhặt lên

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 乭 : rock; phonetic 'dol' used in names (Korean kugja);
  • 十 : mười
  • 埘 : hen roost;
  • 实 : thực tế
  • 実 : Japanese variant of 實|实;
  • 寔 : really; solid;
  • 时 : thời gian
  • 湜 : clear water; pure;
  • 炻 : stoneware;
  • 石 : sỏi
  • 祏 : stone shrine;
  • 蚀 : nhật thực
  • 识 : hiểu biết
  • 食 : món ăn
  • 饣 : to eat' or 'food' radical in Chinese characters (Kangxi radical 184);
  • 鲥 : shad; Ilisha elongata;
  • 鼫 : long-tailed marmot;
  • 鼭 : a kind of rat;

Các câu ví dụ với 拾

  • 房间里很乱,我们收拾一下吧。
    Fángjiān lǐ hěn luàn, wǒmen shōushí yīxià ba.
  • 我在收拾行李呢。
    Wǒ zài shōushí xínglǐ ne.

Các từ chứa拾, theo cấp độ HSK