Ý nghĩa và cách phát âm của 压

压
Ký tự đơn giản
壓
Nhân vật truyền thống

压 nét Việt

yā

  • sức ép

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 丫 : fork; branch; bifurcation; girl;
  • 圧 : Japanese variant of 壓|压;
  • 垭 : (dialect) strip of land between hills; used in place names; also pr. [ya4];
  • 押 : cá cược
  • 桠 : forking branch;
  • 鸦 : con quạ
  • 鸭 : con vịt

Các câu ví dụ với 压

  • 他最近工作压力很大。
    Tā zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.

Các từ chứa压, theo cấp độ HSK