Ý nghĩa và cách phát âm của 竞

竞
Ký tự đơn giản
競
Nhân vật truyền thống

竞 nét Việt

jìng

  • tranh đua

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 俓 : straight; pass;
  • 倞 : strong; powerful;
  • 净 : mạng lưới
  • 凊 : cool; fresh; to cool;
  • 境 : lãnh thổ
  • 婧 : (of woman) slender; delicate; virtuous;
  • 弪 : radian (math.); now written 弧度;
  • 径 : con đường
  • 敬 : trân trọng
  • 浄 : Japanese variant of 淨|净;
  • 獍 : a mythical animal that eats its mother;
  • 痉 : spasm;
  • 竟 : thực ra
  • 胫 : lower part of leg;
  • 迳 : way; path; direct; diameter;
  • 镜 : gương
  • 靓 : to make up (one's face); to dress; (of one's dress) beautiful;
  • 靖 : quiet; peaceful; to make tranquil; to pacify;
  • 静 : yên tĩnh

Các câu ví dụ với 竞

  • 他很自信,喜欢与人竞争。
    Tā hěn zìxìn, xǐhuān yǔ rén jìngzhēng.
  • 运动员们在赛场上激烈地竞争。
    Yùndòngyuánmen zài sàichǎng shàng jīliè de jìngzhēng.

Các từ chứa竞, theo cấp độ HSK