Ý nghĩa và cách phát âm của 门

门
Ký tự đơn giản
門
Nhân vật truyền thống

门 nét Việt

mén

  • cửa

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 亹 : mountain pass; defile (archaic);
  • 扪 : lay hands on; to cover;
  • 樠 : elm; gum;
  • 璊 : (gem); rouge;
  • 穈 : porridge; rice sprouts;
  • 钔 : mendelevium (chemistry);
  • 門 : door

Các câu ví dụ với 门

  • 请开门,让我进去。
    Qǐng kāimén, ràng wǒ jìnqù.
  • 我在门外等你。
    Wǒ zài mén wài děng nǐ.
  • 今年我有五门课。
    Jīnnián wǒ yǒu wǔ mén kè.
  • 你向着门外走。
    Nǐ xiàngzhe mén wài zǒu.
  • 他关上了门。
    Tā guānshàngle mén.

Các từ chứa门, theo cấp độ HSK