Ý nghĩa và cách phát âm của 告

Ký tự giản thể / phồn thể

告 nét Việt

gào

  • thông báo

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau


Các câu ví dụ với 告

  • 你能告诉我学校怎么走吗?
    Nǐ néng gàosù wǒ xuéxiào zěnme zǒu ma?
  • 我告诉你他姓张。
    Wǒ gàosù nǐ tā xìng zhāng.
  • 把你的意思告诉我吧。
    Bǎ nǐ de yìsi gàosù wǒ ba.
  • 我在报纸上看到了你们的广告。
    Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dàole nǐmen de guǎnggào.
  • 请按照要求把报告改一下。
    Qǐng ànzhào yāoqiú bǎ bàogào gǎi yīxià.

Các từ chứa告, theo cấp độ HSK