Ý nghĩa và cách phát âm của 别

Ký tự đơn giản
Nhân vật truyền thống

别 nét Việt

bié

  • đừng

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau


Các câu ví dụ với 别

  • 别唱歌了,跳舞吧。
    Bié chànggēle, tiàowǔ ba.
  • 太晚了,别看电视了。
    Tài wǎnle, bié kàn diànshìle.
  • 我希望你别走了。
    Wǒ xīwàng nǐ bié zǒule.
  • 你别急,我们再想想办法。
    Nǐ bié jí, wǒmen zài xiǎng xiǎng bànfǎ.
  • 别人都走了,为什么你还在这里?
    Biérén dōu zǒule, wèishéme nǐ hái zài zhèlǐ?

Các từ chứa别, theo cấp độ HSK