Ý nghĩa và cách phát âm của 图

Ký tự đơn giản
Nhân vật truyền thống

图 nét Việt

  • nhân vật

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : Japanese variant of 圖|图;
  • : to slaughter (animals for food); to massacre;
  • : name of a mountain;
  • : Mt Tu in Zhejiang; also written 涂;
  • : chỉ có
  • : sơn
  • : be injured; ill (of animals);
  • : sticky rice;
  • : fat (of pigs);
  • : thistle; common sowthistle (Sonchus oleraceus); bitter (taste); cruel; flowering grass in profusion;
  • : follicle;
  • : đường
  • : yeast;

Các câu ví dụ với 图

  • 我的手机上有电子地图。
    Wǒ de shǒujī shàng yǒu diànzǐ dìtú.
  • 我把书还给图书馆了。
    Wǒ bǎ shū hái gěi túshū guǎnle.
  • 我从图书馆借了三本书。
    Wǒ cóng túshū guǎn jièle sān běn shū.
  • 我从图书馆借来了两本书。
    Wǒ cóng túshū guǎn jiè láile liǎng běn shū.
  • 图书馆为大家提供了安静的阅读环境。
    Túshū guǎn wéi dàjiā tígōngle ānjìng de yuèdú huánjìng.

Các từ chứa图, theo cấp độ HSK