Ý nghĩa và cách phát âm của 上

Ký tự giản thể / phồn thể

上 nét Việt

shàng

  • trên

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : Shang Shang
  • : chưa
  • : to sole a shoe;
  • : Cerambyx rugicollis;
  • : to sole a shoe; also written 緔|绱[shang4];

Các câu ví dụ với 上

  • 昨天上午商店开了。
    Zuótiān shàngwǔ shāngdiàn kāile.
  • 老师看见我在桌子上写东西。
    Lǎoshī kànjiàn wǒ zài zhuōzi shàng xiě dōngxī.
  • 上午冷,下午热。
    Shàngwǔ lěng, xiàwǔ rè.
  • 桌子上有一本书。
    Zhuōzi shàng yǒuyī běn shū.
  • 你看,那本书在桌子上呢。
    Nǐ kàn, nà běn shū zài zhuōzi shàng ne.

Các từ chứa上, theo cấp độ HSK