Ý nghĩa và cách phát âm của 明

明
Ký tự giản thể / phồn thể

明 nét Việt

míng

  • sáng

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 冥 : dark; deep; stupid; the underworld;
  • 名 : tên
  • 暝 : dark;
  • 榠 : Chinese quince;
  • 洺 : name of a river;
  • 溟 : to drizzle; sea;
  • 眳 : space between the eyebrows and the eyelashes;
  • 瞑 : to close (the eyes);
  • 茗 : Thea sinensis; young leaves of tea;
  • 蓂 : lucky place;
  • 螟 : boring insect; snout moth's larva (Aphomia gullaris or Plodia interpuncuella or Heliothus armigera etc), major agricultural pest;
  • 鄍 : place name;
  • 铭 : ming
  • 鸣 : ming

Các câu ví dụ với 明

  • 我明天坐飞机去北京。
    Wǒ míngtiān zuò fēijī qù běijīng.
  • 明天下午下雨。
    Míngtiān xiàwǔ xià yǔ.
  • 明天是不会下雨的。
    Míngtiān shì bù huì xià yǔ de.
  • 今天星期日,明天是星期一。
    Jīntiān xīngqírì, míngtiān shì xīngqí yī.
  • 我的名字叫李明。
    Wǒ de míngzì jiào lǐ míng.

Các từ chứa明, theo cấp độ HSK