Ý nghĩa và cách phát âm của 照

Ký tự giản thể / phồn thể

照 nét Việt

zhào

  • dựa theo

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : nghìn tỷ
  • : gọi
  • : chirp;
  • : sacrifice;
  • : banner;
  • : name invented for herself by Tang empress Wu Zetian 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1];
  • : oar (archaic); scull; paddle; to row; a boat;
  • : loosely woven bamboo ladle;
  • : che
  • : the start; the origin;
  • : imperial order;
  • : to surpass (old);
  • : pheasant;

Các câu ví dụ với 照

  • 你的护照办好了吗?
    Nǐ de hùzhào bàn hǎole ma?
  • 坏了,我忘记带护照了。
    Huàile, wǒ wàngjì dài hùzhàole.
  • 下个月我要离开一段时间,你好好照顾自己。
    Xià gè yuè wǒ yào líkāi yīduàn shíjiān, nǐ hǎohǎo zhàogù zìjǐ.
  • 我生病了,妈妈一直照顾我。
    Wǒ shēngbìngle, māmā yīzhí zhàogù wǒ.
  • 这些年,他给了我们很多照顾。
    Zhèxiē nián, tā gěile wǒmen hěnduō zhàogù.

Các từ chứa照, theo cấp độ HSK